Về tổng thể, Grand i10 sedan có thiết kế không thay đổi nhiều so với hatchback. Lưới tản nhiệt hình lục giác đặc trưng cùng các đường gân dập nổi dọc thân xe mang đến cho Grand i10 sedan sự trẻ trung và cá tính. Kích thước tổng thể hầu như được giữ nguyên, tuy nhiên, chiều dài của phiên bản sedan được kéo dài hơn 230mm so với phiên bản hatchback, mang lại không gian rộng rãi.

Triết lý thiết kế “Điêu khắc dòng chảy” tiếp tục được áp dụng bên trong Grand i10 sedan với không gian nội thất rộng rãi và thoáng đãng cho 5 vị trí ngồi. Với việc kéo dài chiều dài xe, chỗ ngồi dành cho người lái và hành khách phía sau được mở rộng đáng kể. Đặc biệt khoang hành lý phía sau được thiết kế lên đến 407 lít (tăng thêm 151 lít so với các phiên bản trước của Grand i10) tạo ra không gian chứa đồ thoải mái hơn cho những chuyến đi xa.

Các tính năng được trang bị trên Grand i10 bao gồm: Nội thất da cao cấp, hệ thống chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, trợ lực lái điện, vô-lăng bọc da gật gù, gương chiếu hậu chỉnh điện, cửa sổ chỉnh điện, hệ thống âm thanh CD-USB-Bluetooth cùng 4 loa...

Xe được trang bị hệ thống túi khí đôi, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, gương chiếu hậu chống chói tích hợp camera lùi.
Grand i10 sedan được trang bị động cơ Kappa 1.2 lít Dual CVVT cho công suất cực đại 87 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn 120 Nm tại 4.000 vòng/phút. Xe có 2 lựa chọn hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động 4 cấp.
Hyundai Grand i10 sedan hiện đã có mặt tại các đại lý ủy quyền của Hyundai Thành Công trên cả nước với 4 màu Trắng, Bạc, Đen và Đỏ. Grand i10 sedan được bảo hành 2 năm hoặc 50.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước. Giá bán lẻ (đã bao gồm thuế) cho các phiên bản được Hyundai Thành Công công bố lần lượt gồm:
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
| 1.2MT tiêu chuẩn | 399 |
| 1.2MT cao cấp | 439 |
| 1.2AT cao cấp | 479 |
Xem thêm một số hình ảnh Gran i10 sedan:










